Ma quàn, cưới chịu, lính nằm canh

Direct English translation

A corpse laid out, a wedding on credit, soldiers lying on guard.

Equivalent English version

On tenterhooks

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh phải chờ đợi kéo dài, sốt ruột chưa biết đến bao giờ mới xong việc hoặc mới được yên ổn. Thường dùng để than phiền, von những sự việc bị đình lại, dang dở hoặc phải chờ đến lượt mình.
English explanation
Refers to a situation of prolonged, anxious waiting, with no clear end in sight. It is used to complain or comment on matters that are delayed, left unfinished, or held up until one’s turn comes.